tu luyện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Tu luyện là quá trình rèn luyện bản thân một cách nghiêm ngặt, thường theo các giáo lý, phép tắc của một tôn giáo, tín ngưỡng hoặc môn phái, với mục đích đạt đến cảnh giới tâm linh cao hơn, giác ngộ hoặc siêu thoát.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các nhà sư thường tu luyện trong chùa để tìm sự giác ngộ.
- Muốn đạt được trình độ cao, người học võ phải kiên trì tu luyện nhiều năm.
- Ông ấy đã dành cả đời để tu luyện theo đạo Phật.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tu luyện tâm tính": rèn luyện tâm hồn và tính cách cho tốt đẹp, thanh tịnh hơn.
- Qua những biến cố, anh ấy đã tu luyện được một tâm tính rất kiên cường và bình thản.
"Tu luyện công phu": (thường dùng trong võ thuật, khí công) rèn luyện kỹ năng, nội công một cách chuyên sâu và bài bản.
- Vị lão võ sư đã tu luyện công phu đến mức thượng thừa.
Biến thể và từ gần giống
- Tu hành (động từ): thường dùng trong tôn giáo, chỉ việc sống và thực hành theo giáo lý để hướng tới sự giải thoát. "Tu luyện" nhấn mạnh hơn vào khía cạnh rèn luyện, khổ luyện.
- Rèn luyện (động từ): rèn luyện nói chung (thể chất, kỹ năng, ý chí), không mang sắc thái tôn giáo/tâm linh mạnh như "tu luyện".
- Khổ luyện (động từ): luyện tập một cách vất vả, gian khổ.
Từ đồng nghĩa
- Tu tập: (thường dùng trong Phật giáo) thực hành, rèn luyện theo Chánh pháp.
- Tu dưỡng: rèn luyện và bồi dưỡng (đạo đức, tinh thần).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ăn chay tu luyện: vừa ăn chay (kiêng thịt) vừa tu luyện, thể hiện một lối sống thanh tịnh, khắc kỷ.
- Cụ bà đã ăn chay tu luyện tại gia từ hơn mười năm nay.
Thành ngữ liên quan
- "Có công tu luyện, có ngày thành tiên": (nghĩa bóng) nếu kiên trì rèn luyện, khổ công tập luyện thì ắt sẽ đạt được thành quả lớn lao, phi thường.
- Đừng nản chí, có công tu luyện, có ngày thành tiên mà.
- Nói người tu hành cố rèn tập theo qui tắc của tôn giáo để đắc đạo.